TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voyage

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvojɪd͡ʒ/ giọng máy US giọng người thật

voyage nghĩa là Cuộc du lịch xa bằng đường biển.

Nghĩa của voyage

Danh từ

  1. Cuộc du lịch xa bằng đường biển.
    • to go on a voyageđi du lịch xa bằng đường biển

Động từ

  1. Đi du lịch xa bằng đường biển.

Dạng từ của voyage

Số nhiềuvoyages
Ngôi thứ ba số ítvoyages
Hiện tại phân từ (-ing)voyaging
Quá khứ phân từvoyaged
Quá khứvoyaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voyage

Đồng nghĩa

Họ từ của voyage

Câu hỏi thường gặp

voyage nghĩa là gì?

voyage (danh từ, động từ) nghĩa là Cuộc du lịch xa bằng đường biển.

voyage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voyage: giọng Anh (UK) /ˈvojɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.