voyage
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvojɪd͡ʒ/ giọng máy
US giọng người thật
voyage nghĩa là Cuộc du lịch xa bằng đường biển.
Nghĩa của voyage
Danh từ
- Cuộc du lịch xa bằng đường biển.
- to go on a voyageđi du lịch xa bằng đường biển
Động từ
- Đi du lịch xa bằng đường biển.
Dạng từ của voyage
| Số nhiều | voyages |
| Ngôi thứ ba số ít | voyages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | voyaging |
| Quá khứ phân từ | voyaged |
| Quá khứ | voyaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voyage
Đồng nghĩa
Họ từ của voyage
Câu hỏi thường gặp
voyage nghĩa là gì?
voyage (danh từ, động từ) nghĩa là Cuộc du lịch xa bằng đường biển.
voyage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyage: giọng Anh (UK) /ˈvojɪd͡ʒ/.