TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulgarize

US/ˈvəl.ɡə.ˌrɑɪz/ giọng người thật

vulgarize nghĩa là thông tục hoá, tầm thường hoá.

Nghĩa của vulgarize

Ngoại động từ

  1. Thông tục hoá, tầm thường hoá.

Dạng từ của vulgarize

Ngôi thứ ba số ítvulgarizes
Hiện tại phân từ (-ing)vulgarizing
Quá khứ phân từvulgarized
Quá khứvulgarized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulgarize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vulgarize

Câu hỏi thường gặp

vulgarize nghĩa là gì?

vulgarize (ngoại động từ) nghĩa là thông tục hoá, tầm thường hoá.

vulgarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulgarize: giọng Mỹ (US) /ˈvəl.ɡə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.