vulgarize
US/ˈvəl.ɡə.ˌrɑɪz/ giọng người thật
vulgarize nghĩa là thông tục hoá, tầm thường hoá.
Nghĩa của vulgarize
Ngoại động từ
- Thông tục hoá, tầm thường hoá.
Dạng từ của vulgarize
| Ngôi thứ ba số ít | vulgarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vulgarizing |
| Quá khứ phân từ | vulgarized |
| Quá khứ | vulgarized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulgarize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vulgarize
Câu hỏi thường gặp
vulgarize nghĩa là gì?
vulgarize (ngoại động từ) nghĩa là thông tục hoá, tầm thường hoá.
vulgarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulgarize: giọng Mỹ (US) /ˈvəl.ɡə.ˌrɑɪz/.