TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulgate

UK/ˈvʌlɡeɪt/ US/ˈvʌlɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

vulgate nghĩa là Bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng.

Nghĩa của vulgate

Danh từ

  1. The vulgate Bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng.

Dạng từ của vulgate

So sánh hơnmore vulgate
So sánh nhấtmost vulgate
Số nhiềuvulgates
Ngôi thứ ba số ítvulgates
Hiện tại phân từ (-ing)vulgating
Quá khứ phân từvulgated
Quá khứvulgated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulgate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vulgate nghĩa là gì?

vulgate (danh từ) nghĩa là Bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng.

vulgate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulgate: giọng Anh (UK) /ˈvʌlɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌlɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.