vulnerability
UK/ˌvʌln(ə)ɹəˈbɪlɪti/
US/ˌvʌln(ə)ɹəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
vulnerability nghĩa là Tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của vulnerability
Danh từ
- Tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của vulnerability
| Số nhiều | vulnerabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulnerability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vulnerability
Câu hỏi thường gặp
vulnerability nghĩa là gì?
vulnerability (danh từ) nghĩa là Tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
vulnerability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulnerability: giọng Anh (UK) /ˌvʌln(ə)ɹəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌvʌln(ə)ɹəˈbɪləti/.