vulpine
UK/ˈvʌlpaɪn/
US/ˈvʌlpaɪn/
giọng máy của trình duyệt
vulpine nghĩa là cáo, xảo quyệt, cáo già.
Nghĩa của vulpine
Tính từ
- Động vật học (thuộc) cáo; như cáo.
- Nghĩa bóng Xảo quyệt, cáo già.
Dạng từ của vulpine
| So sánh hơn | more vulpine |
| So sánh nhất | most vulpine |
| Số nhiều | vulpines |
Họ từ của vulpine
Câu hỏi thường gặp
vulpine nghĩa là gì?
vulpine (tính từ) nghĩa là cáo, xảo quyệt, cáo già.
vulpine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulpine: giọng Anh (UK) /ˈvʌlpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌlpaɪn/.