TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canine

UK/ˈkeɪnaɪn/ US/ˈkeɪˌnaɪn/ giọng máy của trình duyệt

canine nghĩa là chó, họ chó, giống chó.

Nghĩa của canine

Tính từ

  1. Thuộc Chó; (thuộc) họ chó.
  2. Giống chó.

Danh từ

  1. Răng nanh ((cũng) canine tooth).

Dạng từ của canine

Số nhiềucanines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canine

Đồng nghĩa

Họ từ của canine

Cụm từ, thành ngữ với canine

  • canine tooth — Răng nanh.

Câu hỏi thường gặp

canine nghĩa là gì?

canine (tính từ, danh từ) nghĩa là chó, họ chó, giống chó.

canine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canine: giọng Anh (UK) /ˈkeɪnaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪˌnaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.