lupine
UK/ˈluː.paɪn/
US/ˈluː.paɪn/
giọng máy của trình duyệt
lupine nghĩa là chó sói.
Nghĩa của lupine
Tính từ
- Thuộc Chó sói.
Danh từ
- Như Lupin.
Dạng từ của lupine
| So sánh hơn | more lupine |
| So sánh nhất | most lupine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupine
Đồng nghĩa
Họ từ của lupine
Câu hỏi thường gặp
lupine nghĩa là gì?
lupine (tính từ, danh từ) nghĩa là chó sói.
lupine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lupine: giọng Anh (UK) /ˈluː.paɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.paɪn/.