TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lupine

UK/ˈluː.paɪn/ US/ˈluː.paɪn/ giọng máy của trình duyệt

lupine nghĩa là chó sói.

Nghĩa của lupine

Tính từ

  1. Thuộc Chó sói.

Danh từ

  1. Như Lupin.

Dạng từ của lupine

So sánh hơnmore lupine
So sánh nhấtmost lupine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupine

Đồng nghĩa

Họ từ của lupine

Câu hỏi thường gặp

lupine nghĩa là gì?

lupine (tính từ, danh từ) nghĩa là chó sói.

lupine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lupine: giọng Anh (UK) /ˈluː.paɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.paɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.