vulture
UK/ˈvʌltʃə/
US/ˈvʌlt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
vulture nghĩa là kền kền, người tham tàn.
Nghĩa của vulture
Danh từ
- Động vật học Kền kền.
- Người tham tàn.
Dạng từ của vulture
| Số nhiều | vultures |
| Ngôi thứ ba số ít | vultures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vulturing |
| Quá khứ phân từ | vultured |
| Quá khứ | vultured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulture
Đồng nghĩa
Họ từ của vulture
Câu hỏi thường gặp
vulture nghĩa là gì?
vulture (danh từ) nghĩa là kền kền, người tham tàn.
vulture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulture: giọng Anh (UK) /ˈvʌltʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌlt͡ʃɚ/.