TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulture

UK/ˈvʌltʃə/ US/ˈvʌlt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

vulture nghĩa là kền kền, người tham tàn.

Nghĩa của vulture

Danh từ

  1. Động vật học Kền kền.
  2. Người tham tàn.

Dạng từ của vulture

Số nhiềuvultures
Ngôi thứ ba số ítvultures
Hiện tại phân từ (-ing)vulturing
Quá khứ phân từvultured
Quá khứvultured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulture

Đồng nghĩa

Họ từ của vulture

Câu hỏi thường gặp

vulture nghĩa là gì?

vulture (danh từ) nghĩa là kền kền, người tham tàn.

vulture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulture: giọng Anh (UK) /ˈvʌltʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌlt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.