TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awaken

UK/əˈweɪkən/ US/əˈweɪkən/ giọng máy của trình duyệt

awaken nghĩa là thức giấc, thức dậy, awaken to nhận ra, nhận thức ra.

Nghĩa của awaken

Tính từ

  1. Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.
    • to lie awakennằm thức, nằm không ngủ
    • to try to keep awakencòn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác
  2. Awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ.
    • to be fully awaken to the danger of the situationnhận thấy rất rõ sự nguy hiểm của tình hình

Động từ

  1. Như Awake ((thường) nghĩa bóng).

Dạng từ của awaken

Ngôi thứ ba số ítawakens
Hiện tại phân từ (-ing)awakening
Quá khứ phân từawakened
Quá khứawakened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awaken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của awaken

Câu hỏi thường gặp

awaken nghĩa là gì?

awaken (tính từ, động từ) nghĩa là thức giấc, thức dậy, awaken to nhận ra, nhận thức ra.

awaken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awaken: giọng Anh (UK) /əˈweɪkən/, giọng Mỹ (US) /əˈweɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.