cane
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪn/
US/keɪn/
giọng máy của trình duyệt
cane nghĩa là cây trúc, cây lau, cây mây, sợi mây.
Nghĩa của cane
Danh từ
- Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.
- Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...).
- Can, ba toong, gậy.
- Roi (để đánh).
- Thỏi (sáp...).
Ngoại động từ
- Đánh bằng roi, quất.
- Thông tục Dùng đòn vọt để bắt (học).
- Đan mây vào.
- to cane the seat of a chairđan mây mặt ghế
Dạng từ của cane
| Số nhiều | canes |
| Ngôi thứ ba số ít | canes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caning |
| Quá khứ phân từ | caned |
| Quá khứ | caned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cane
Đồng nghĩa
Họ từ của cane
Câu hỏi thường gặp
cane nghĩa là gì?
cane (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây trúc, cây lau, cây mây, sợi mây.
cane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cane: giọng Anh (UK) /keɪn/, giọng Mỹ (US) /keɪn/.