TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cane

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪn/ US/keɪn/ giọng máy của trình duyệt

cane nghĩa là cây trúc, cây lau, cây mây, sợi mây.

Nghĩa của cane

Danh từ

  1. Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.
  2. Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...).
  3. Can, ba toong, gậy.
  4. Roi (để đánh).
  5. Thỏi (sáp...).

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng roi, quất.
  2. Thông tục Dùng đòn vọt để bắt (học).
  3. Đan mây vào.
    • to cane the seat of a chairđan mây mặt ghế

Dạng từ của cane

Số nhiềucanes
Ngôi thứ ba số ítcanes
Hiện tại phân từ (-ing)caning
Quá khứ phân từcaned
Quá khứcaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cane

Đồng nghĩa

Họ từ của cane

Câu hỏi thường gặp

cane nghĩa là gì?

cane (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây trúc, cây lau, cây mây, sợi mây.

cane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cane: giọng Anh (UK) /keɪn/, giọng Mỹ (US) /keɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.