TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warmer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːmə/ US/ˈwɔɹmɚ/ giọng máy của trình duyệt

warmer nghĩa là lồng ấp.

Nghĩa của warmer

Danh từ

  1. Lồng ấp.

Dạng từ của warmer

Số nhiềuwarmers

Họ từ của warmer

Câu ví dụ với warmer

  • It's warmer outside than in this room. Ngoài trời ấm hơn trong phòng này.
  • The weather suddenly got warmer. Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
  • There is no doubt that the world is getting warmer. Chắc chắn là trái đất đang nóng dần lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

warmer nghĩa là gì?

warmer (danh từ) nghĩa là lồng ấp.

warmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warmer: giọng Anh (UK) /ˈwɔːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.