TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warn

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːn/ US/woɹn/ giọng máy của trình duyệt

warn nghĩa là báo cho biết, cảnh cáo, răn, cảnh báo.

Nghĩa của warn

Ngoại động từ

  1. Báo cho biết.
    • to warn someone of a dangerbáo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
    • to warn the policebáo công an
  2. Cảnh cáo, răn.
    • to warn somebody against somethingcảnh cáo ai không được làm điều gì

Dạng từ của warn

Ngôi thứ ba số ítwarns
Hiện tại phân từ (-ing)warning
Quá khứ phân từwarned
Quá khứwarned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warn

Đồng nghĩa

Họ từ của warn

Câu ví dụ với warn

  • Did you warn Tom not to open that box? Bạn đã cảnh báo Tom không được mở chiếc hộp đó rồi chứ?
  • I warned him of the danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
  • He warned us not to enter the room. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
  • Warning: unsupported characters are displayed using the '_' character. Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
  • Tom never warned Mary about what might happen. Tom chưa bao giờ nói trước cho Mary biết điều gì có thể xảy ra.
  • I gave Tom my final warning. Tôi cảnh cáo Tom lần cuối.
  • Sami gave Layla a warning. Sami cảnh báo Layla.
  • Earthquakes can occur without warning. Động đất có thể xảy ra mà không có dấu hiệu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

warn nghĩa là gì?

warn (ngoại động từ) nghĩa là báo cho biết, cảnh cáo, răn, cảnh báo.

warn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warn: giọng Anh (UK) /wɔːn/, giọng Mỹ (US) /woɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.