TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warren

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒɹən/ US/ˈwɔɹən/ giọng máy của trình duyệt

warren nghĩa là nơi có nhiều thỏ.

Nghĩa của warren

Danh từ

  1. Nơi có nhiều thỏ.

Dạng từ của warren

Số nhiềuwarrens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warren

Đồng nghĩa

Họ từ của warren

Cụm từ, thành ngữ với warren

  • like rabbits in a warren — Đông như kiến.

Câu hỏi thường gặp

warren nghĩa là gì?

warren (danh từ) nghĩa là nơi có nhiều thỏ.

warren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warren: giọng Anh (UK) /ˈwɒɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.