TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washed-up

US/ˈwɔʃt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

washed-up nghĩa là thất bại.

Nghĩa của washed-up

Tính từ

  1. Bị tàn phá hoặc bị đánh bại; thất bại.
    • their marriage was washed-up long before they separatedcuộc hôn nhân của họ đã tan vỡ từ lâu trước khi họ chia tay

Dạng từ của washed-up

So sánh hơnmore washed up
So sánh nhấtmost washed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với washed-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

washed-up nghĩa là gì?

washed-up (tính từ) nghĩa là thất bại.

washed-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của washed-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.