washed-up
US/ˈwɔʃt.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
washed-up nghĩa là thất bại.
Nghĩa của washed-up
Tính từ
- Bị tàn phá hoặc bị đánh bại; thất bại.
- their marriage was washed-up long before they separatedcuộc hôn nhân của họ đã tan vỡ từ lâu trước khi họ chia tay
Dạng từ của washed-up
| So sánh hơn | more washed up |
| So sánh nhất | most washed up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với washed-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
washed-up nghĩa là gì?
washed-up (tính từ) nghĩa là thất bại.
washed-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của washed-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃt.ˈəp/.