TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waste time

giọng máy của trình duyệt

waste time nghĩa là tốn thì giờ, tốn thì giờ (chẳng ra gì).

Nghĩa của waste time

Cụm động từ

  1. Tốn thì giờ (chẳng ra gì).

Dạng từ của waste time

Ngôi thứ ba số ítwastes time
Hiện tại phân từ (-ing)wasting time
Quá khứ phân từwasted time
Quá khứwasted time

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waste time

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với waste time

  • Tom told me not to waste time watching TV. Tom bảo tôi đừng phí thời gian xem TV.
  • Mary doesn't waste time. Mary không bỏ phí thời gian.
  • Quit wasting time. Đừng phí thời gian nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waste time nghĩa là gì?

waste time (cụm động từ) nghĩa là tốn thì giờ, tốn thì giờ (chẳng ra gì).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.