TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weal

UK/wiːl/ US/wil/ giọng máy của trình duyệt

weal nghĩa là hạnh phúc, cảnh sung sướng, quất.

Nghĩa của weal

Danh từ

  1. Hạnh phúc, cảnh sung sướng.
    • general wealhạnh phúc chung
    • in weal or woedù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
  2. Lằn roi ((cũng) welt).

Ngoại động từ

  1. Quất, vụt ((cũng) welt).

Dạng từ của weal

Số nhiềuweals
Ngôi thứ ba số ítweals
Hiện tại phân từ (-ing)wealing
Quá khứ phân từwealed
Quá khứwealed

Họ từ của weal

Câu hỏi thường gặp

weal nghĩa là gì?

weal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạnh phúc, cảnh sung sướng, quất.

weal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weal: giọng Anh (UK) /wiːl/, giọng Mỹ (US) /wil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.