weal
UK/wiːl/
US/wil/
giọng máy của trình duyệt
weal nghĩa là hạnh phúc, cảnh sung sướng, quất.
Nghĩa của weal
Danh từ
- Hạnh phúc, cảnh sung sướng.
- general wealhạnh phúc chung
- in weal or woedù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
- Lằn roi ((cũng) welt).
Ngoại động từ
- Quất, vụt ((cũng) welt).
Dạng từ của weal
| Số nhiều | weals |
| Ngôi thứ ba số ít | weals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wealing |
| Quá khứ phân từ | wealed |
| Quá khứ | wealed |
Họ từ của weal
Câu hỏi thường gặp
weal nghĩa là gì?
weal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạnh phúc, cảnh sung sướng, quất.
weal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weal: giọng Anh (UK) /wiːl/, giọng Mỹ (US) /wil/.