TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wean

UK/ˈwiːn/ US/ˈwiːn/ giọng máy của trình duyệt

wean nghĩa là thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.

Nghĩa của wean

Ngoại động từ

  1. Thôi cho bú, cai sữa.
  2. Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.
    • to wean someone from his bad habitslàm cho người nào dứt bỏ những thói quen xấu

Dạng từ của wean

Ngôi thứ ba số ítweans
Hiện tại phân từ (-ing)weaning
Quá khứ phân từweaned
Quá khứweaned
Số nhiềuweans

Họ từ của wean

Câu hỏi thường gặp

wean nghĩa là gì?

wean (ngoại động từ) nghĩa là thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.

wean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wean: giọng Anh (UK) /ˈwiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.