wean
UK/ˈwiːn/
US/ˈwiːn/
giọng máy của trình duyệt
wean nghĩa là thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.
Nghĩa của wean
Ngoại động từ
- Thôi cho bú, cai sữa.
- Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.
- to wean someone from his bad habitslàm cho người nào dứt bỏ những thói quen xấu
Dạng từ của wean
| Ngôi thứ ba số ít | weans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weaning |
| Quá khứ phân từ | weaned |
| Quá khứ | weaned |
| Số nhiều | weans |
Họ từ của wean
Câu hỏi thường gặp
wean nghĩa là gì?
wean (ngoại động từ) nghĩa là thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.
wean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wean: giọng Anh (UK) /ˈwiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːn/.