TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wedlock

UK/ˈwɛd.lɒk/ giọng máy của trình duyệt

wedlock nghĩa là sự kết hôn, tình trạng kết hôn.

Nghĩa của wedlock

Danh từ

  1. Pháp lý Sự kết hôn, tình trạng kết hôn.

Dạng từ của wedlock

Số nhiềuwedlocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wedlock

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với wedlock

  • born in lawful wedlock — Do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con).
  • born out of wedlock — Riêng, đẻ hoang (đứa con).

Câu hỏi thường gặp

wedlock nghĩa là gì?

wedlock (danh từ) nghĩa là sự kết hôn, tình trạng kết hôn.

wedlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wedlock: giọng Anh (UK) /ˈwɛd.lɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.