wed
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛd/
US/ˈwɛd/
giọng máy của trình duyệt
wed nghĩa là kết hôn với, cưới, kết hợp, hoà hợp.
Nghĩa của wed
Ngoại động từ
- Văn học - Báo chí Kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ cưới cho.
- rock star wed top model.ngôi sao nhạc rốc kết hôn với người mẫu số một
- Kết hợp, hoà hợp.
- to wed simplicity to (with) beautykết hợp sự đơn giản với vẻ đẹp
- to wed simplicity and beautykết hợp tính đơn giản với vẻ đẹp
Nội động từ
- Lấy nhau, cưới nhau, kết hôn, lấy vợ / chồng.
Danh từ
- T4.
Dạng từ của wed
| Ngôi thứ ba số ít | weds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wedding |
| Quá khứ phân từ | wed |
| Quá khứ | wed |
| Số nhiều | Weds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wed
Đồng nghĩa
Họ từ của wed
Câu ví dụ với wed
- The wedding ceremony was performed in the morning. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
- I didn't want to go to your wedding. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn.
- Are you going to Tom and Mary's wedding? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
- The bride is wearing a white wedding dress. Cô dâu đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.
- She looked so beautiful in her wedding dress. Cô ấy đã trông rất xinh đẹp trong bộ váy cưới của mình.
- Their wedding will be tomorrow. Mai họ sẽ cưới.
- So our wedding wasn't good? Vậy là đám cưới của chúng tôi không tốt?
- I wanted my parents to be at my wedding, but they refused to come. Tôi đã muốn bố mẹ tôi có mặt tại đám cưới của mình, nhưng họ đã từ chối đến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wed nghĩa là gì?
wed (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là kết hôn với, cưới, kết hợp, hoà hợp.
wed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wed: giọng Anh (UK) /ˈwɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛd/.