weir
UK/wɪə̯/
US/wɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
weir nghĩa là đập nước, đăng cá, đăng.
Nghĩa của weir
Danh từ
- Đập nước.
- Đăng cá.
Dạng từ của weir
| Số nhiều | weirs |
| Ngôi thứ ba số ít | weirs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weiring |
| Quá khứ phân từ | weired |
| Quá khứ | weired |
Họ từ của weir
Câu hỏi thường gặp
weir nghĩa là gì?
weir (danh từ) nghĩa là đập nước, đăng cá, đăng.
weir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weir: giọng Anh (UK) /wɪə̯/, giọng Mỹ (US) /wɪɹ/.