TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weir

UK/wɪə̯/ US/wɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

weir nghĩa là đập nước, đăng cá, đăng.

Nghĩa của weir

Danh từ

  1. Đập nước.
  2. Đăng cá.

Dạng từ của weir

Số nhiềuweirs
Ngôi thứ ba số ítweirs
Hiện tại phân từ (-ing)weiring
Quá khứ phân từweired
Quá khứweired

Họ từ của weir

Câu hỏi thường gặp

weir nghĩa là gì?

weir (danh từ) nghĩa là đập nước, đăng cá, đăng.

weir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weir: giọng Anh (UK) /wɪə̯/, giọng Mỹ (US) /wɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.