weirdly
UK/ˈwɪə(ɹ)dli/
US/ˈwɪə(ɹ)dli/
giọng máy của trình duyệt
weirdly nghĩa là không tự nhiên, huyền bí, không bình thường, khác thường.
Nghĩa của weirdly
Phó từ
- Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.
- Thgt Không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu.
Dạng từ của weirdly
| So sánh hơn | more weirdly |
| So sánh nhất | most weirdly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weirdly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với weirdly
- They were looking at me weirdly. Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.
- She's behaving weirdly. Cô ấy đang hành xử kì lạ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weirdly nghĩa là gì?
weirdly (phó từ) nghĩa là không tự nhiên, huyền bí, không bình thường, khác thường.
weirdly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weirdly: giọng Anh (UK) /ˈwɪə(ɹ)dli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪə(ɹ)dli/.