TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-behaved

UK/wɛlbɪˈheɪvd/ US/wɛlbɪˈheɪvd/ giọng máy của trình duyệt

well-behaved nghĩa là có hạnh kiểm tốt, có giáo dục, ngoan.

Nghĩa của well-behaved

Tính từ

  1. Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.

Dạng từ của well-behaved

So sánh hơnbetter-behaved
So sánh nhấtbest-behaved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-behaved

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-behaved nghĩa là gì?

well-behaved (tính từ) nghĩa là có hạnh kiểm tốt, có giáo dục, ngoan.

well-behaved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-behaved: giọng Anh (UK) /wɛlbɪˈheɪvd/, giọng Mỹ (US) /wɛlbɪˈheɪvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.