TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-mannered

US/ˈwɛɫ.ˈmæ.nɜːd/ giọng máy của trình duyệt

well-mannered nghĩa là lịch sự.

Nghĩa của well-mannered

Tính từ

  1. Lịch sự.

Dạng từ của well-mannered

So sánh hơnbetter-mannered
So sánh nhấtbest-mannered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-mannered

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-mannered nghĩa là gì?

well-mannered (tính từ) nghĩa là lịch sự.

well-mannered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-mannered: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈmæ.nɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.