TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-being

US/ˈɪɫ.ˈbi.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ill-being nghĩa là tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu.

Nghĩa của ill-being

Danh từ

  1. Tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ill-being

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ill-being nghĩa là gì?

ill-being (danh từ) nghĩa là tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu.

ill-being phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ill-being: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ˈbi.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.