TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

welt

UK/wɛlt/ US/wɛlt/ giọng máy của trình duyệt

welt nghĩa là đường viền, diềm, viền, khâu diềm.

Nghĩa của welt

Danh từ

  1. Đường viền (găng tay, túi áo).
  2. Diềm (ở mép đế giày dép).
  3. Lằn roi ((cũng) weal).

Động từ

  1. Viền (găng tay, túi áo).
  2. Khâu diềm (vào mép đế giày dép).
  3. Quất, vụt ((cũng) weal).

Dạng từ của welt

Ngôi thứ ba số ítwelts
Hiện tại phân từ (-ing)welting
Quá khứ phân từwelted
Quá khứwelted
Số nhiềuwelts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với welt

Đồng nghĩa

Họ từ của welt

Câu hỏi thường gặp

welt nghĩa là gì?

welt (danh từ, động từ) nghĩa là đường viền, diềm, viền, khâu diềm.

welt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của welt: giọng Anh (UK) /wɛlt/, giọng Mỹ (US) /wɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.