TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

welter

UK/ˈwɛltə/ US/ˈwɛltɚ/ giọng máy của trình duyệt

welter nghĩa là đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, đắm mình trong bùn.

Nghĩa của welter

Danh từ

  1. Đòn nặng.
  2. Người to lớn; vật to lớn.
  3. Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.
    • the welter of the wavessóng cuồn cuộn hung dữ

Nội động từ

  1. Đắm mình trong bùn.
  2. Nghĩa bóng; + in Nhúng trong, tắm trong (máu...).
  3. Động vật học Nổi sóng (biển).

Dạng từ của welter

Số nhiềuwelters
Ngôi thứ ba số ítwelters
Hiện tại phân từ (-ing)weltering
Quá khứ phân từweltered
Quá khứweltered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với welter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

welter nghĩa là gì?

welter (danh từ, nội động từ) nghĩa là đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, đắm mình trong bùn.

welter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của welter: giọng Anh (UK) /ˈwɛltə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛltɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.