welter
UK/ˈwɛltə/
US/ˈwɛltɚ/
giọng máy của trình duyệt
welter nghĩa là đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, đắm mình trong bùn.
Nghĩa của welter
Danh từ
- Đòn nặng.
- Người to lớn; vật to lớn.
- Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.
- the welter of the wavessóng cuồn cuộn hung dữ
Nội động từ
- Đắm mình trong bùn.
- Nghĩa bóng; + in Nhúng trong, tắm trong (máu...).
- Động vật học Nổi sóng (biển).
Dạng từ của welter
| Số nhiều | welters |
| Ngôi thứ ba số ít | welters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weltering |
| Quá khứ phân từ | weltered |
| Quá khứ | weltered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với welter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
welter nghĩa là gì?
welter (danh từ, nội động từ) nghĩa là đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, đắm mình trong bùn.
welter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của welter: giọng Anh (UK) /ˈwɛltə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛltɚ/.