whacked
US/ˈʍæ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
whacked nghĩa là hết sức mệt mỏi, kiệt sức.
Nghĩa của whacked
Tính từ
- Thgt Hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người).
Dạng từ của whacked
| So sánh hơn | more whacked |
| So sánh nhất | most whacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whacked
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whacked nghĩa là gì?
whacked (tính từ) nghĩa là hết sức mệt mỏi, kiệt sức.
whacked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whacked: giọng Mỹ (US) /ˈʍæ.kəd/.