TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whacked

US/ˈʍæ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

whacked nghĩa là hết sức mệt mỏi, kiệt sức.

Nghĩa của whacked

Tính từ

  1. Thgt Hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người).

Dạng từ của whacked

So sánh hơnmore whacked
So sánh nhấtmost whacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whacked

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whacked nghĩa là gì?

whacked (tính từ) nghĩa là hết sức mệt mỏi, kiệt sức.

whacked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whacked: giọng Mỹ (US) /ˈʍæ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.