wheat-bread
US/ˈʍit.ˈbrɛd/
giọng máy của trình duyệt
wheat-bread nghĩa là bánh mì trắng, bánh mì ngũ cốc, bánh mì nâu.
Nghĩa của wheat-bread
Danh từ
- Bánh mì trắng.
Dạng từ của wheat-bread
| Số nhiều | wheat breads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheat-bread
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wheat-bread nghĩa là gì?
wheat-bread (danh từ) nghĩa là bánh mì trắng, bánh mì ngũ cốc, bánh mì nâu.
wheat-bread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheat-bread: giọng Mỹ (US) /ˈʍit.ˈbrɛd/.