joke
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒəʊ̯k/
US/ˈd͡ʒoʊ̯k/
giọng máy của trình duyệt
joke nghĩa là lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười, nói đùa.
Nghĩa của joke
Danh từ
- Lời nói đùa, câu nói đùa.
- to crack a jokenói đùa một câu
- to play a joke on someoneđùa nghịch trêu chọc ai
- to know how to take a jokebiết nghe nói đùa, không để tâm giận lời nói đùa
- a practical joketrò đùa ác ý, trò chơi khăm
- Trò cười (cho thiên hạ).
- Chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười.
- it is no jokekhông phải là chuyện đùa
- the joke is thatđiều buồn cười là
Động từ
- Nói đùa.
- Đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng.
Dạng từ của joke
| Số nhiều | jokes |
| Ngôi thứ ba số ít | jokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | joking |
| Quá khứ phân từ | joked |
| Quá khứ | joked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joke
Đồng nghĩa
Họ từ của joke
Câu ví dụ với joke
- Only Mary understood the joke. Chỉ có Mary mới hiểu trò đùa này.
- Even Tom understood the joke. Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này.
- Don't joke with me. Đừng đùa với tôi.
- Don't joke around! Đừng đùa!
- I don't like these kinds of jokes. Tôi không thích đùa kiểu này.
- I could not help laughing at his jokes. Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.
- Ignore what he said. He was only joking. Làm sao để dịch tiếng anh hay nhất
- You have got to be joking! Mày đùa tao à!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
joke nghĩa là gì?
joke (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói đùa, câu nói đùa, trò cười, nói đùa.
joke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joke: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒəʊ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒoʊ̯k/.