TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wight

UK/waɪt/ US/waɪt/ giọng máy của trình duyệt

wight nghĩa là người, kẻ.

Nghĩa của wight

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người, kẻ.

Dạng từ của wight

Số nhiềuwights

Họ từ của wight

Câu hỏi thường gặp

wight nghĩa là gì?

wight (danh từ) nghĩa là người, kẻ.

wight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wight: giọng Anh (UK) /waɪt/, giọng Mỹ (US) /waɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.