wildfire
UK/ˈwaɪldˌfaɪər/
US/ˈwaɪldˌfaɪər/
giọng máy của trình duyệt
wildfire nghĩa là chất cháy.
Nghĩa của wildfire
Danh từ
- Chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch).
Dạng từ của wildfire
| Số nhiều | wildfires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wildfire
Đồng nghĩa
Họ từ của wildfire
Cụm từ, thành ngữ với wildfire
- to spread like wildfire — Lan rất nhanh (tin đồn).
Câu hỏi thường gặp
wildfire nghĩa là gì?
wildfire (danh từ) nghĩa là chất cháy.
wildfire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wildfire: giọng Anh (UK) /ˈwaɪldˌfaɪər/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪldˌfaɪər/.