TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wildlife

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwaɪldlaɪf/ US/ˈwaɪldlaɪf/ giọng máy của trình duyệt

wildlife nghĩa là những thú vật, chim muông.

Nghĩa của wildlife

Danh từ

  1. Từ mỹ Những thú vật, chim muông... hoang dã.
  2. Wildlife conservation.
  3. Sự bảo tồn những loài thú, chim rừng.
    • wildlife sanctuarykhu bảo tồn động vật hoang dã

Họ từ của wildlife

Câu hỏi thường gặp

wildlife nghĩa là gì?

wildlife (danh từ) nghĩa là những thú vật, chim muông.

wildlife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wildlife: giọng Anh (UK) /ˈwaɪldlaɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪldlaɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.