wildlife
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwaɪldlaɪf/
US/ˈwaɪldlaɪf/
giọng máy của trình duyệt
wildlife nghĩa là những thú vật, chim muông.
Nghĩa của wildlife
Danh từ
- Từ mỹ Những thú vật, chim muông... hoang dã.
- Wildlife conservation.
- Sự bảo tồn những loài thú, chim rừng.
- wildlife sanctuarykhu bảo tồn động vật hoang dã
Họ từ của wildlife
Câu hỏi thường gặp
wildlife nghĩa là gì?
wildlife (danh từ) nghĩa là những thú vật, chim muông.
wildlife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wildlife: giọng Anh (UK) /ˈwaɪldlaɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪldlaɪf/.