willingly
UK/ˈwɪlɪŋli/
US/ˈwɪlɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
willingly nghĩa là sẵn lòng, vui lòng, tự ý, tự nguyện.
Nghĩa của willingly
Phó từ
- Sẵn lòng, vui lòng.
- Tự ý, tự nguyện.
Dạng từ của willingly
| So sánh hơn | more willingly |
| So sánh nhất | most willingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willingly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với willingly
- He lent me the money quite willingly. Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
willingly nghĩa là gì?
willingly (phó từ) nghĩa là sẵn lòng, vui lòng, tự ý, tự nguyện.
willingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của willingly: giọng Anh (UK) /ˈwɪlɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlɪŋli/.