willow
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪl.əʊ/
US/ˈwɪloʊ/
giọng máy của trình duyệt
willow nghĩa là cây liễu, liễu.
Nghĩa của willow
Danh từ
- Thực vật học Cây liễu.
- Thể dục, thể thao Gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu).
- Ngành dệt Máy tước x.
Dạng từ của willow
| Số nhiều | willows |
| Ngôi thứ ba số ít | willows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | willowing |
| Quá khứ phân từ | willowed |
| Quá khứ | willowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willow
Đồng nghĩa
Họ từ của willow
Cụm từ, thành ngữ với willow
- to sing willow — Thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt.
Câu hỏi thường gặp
willow nghĩa là gì?
willow (danh từ) nghĩa là cây liễu, liễu.
willow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của willow: giọng Anh (UK) /ˈwɪl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪloʊ/.