TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

willow

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪl.əʊ/ US/ˈwɪloʊ/ giọng máy của trình duyệt

willow nghĩa là cây liễu, liễu.

Nghĩa của willow

Danh từ

  1. Thực vật học Cây liễu.
  2. Thể dục, thể thao Gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu).
  3. Ngành dệt Máy tước x.

Dạng từ của willow

Số nhiềuwillows
Ngôi thứ ba số ítwillows
Hiện tại phân từ (-ing)willowing
Quá khứ phân từwillowed
Quá khứwillowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willow

Đồng nghĩa

Họ từ của willow

Cụm từ, thành ngữ với willow

  • to sing willow — Thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt.

Câu hỏi thường gặp

willow nghĩa là gì?

willow (danh từ) nghĩa là cây liễu, liễu.

willow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của willow: giọng Anh (UK) /ˈwɪl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.