Windows
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪndəʊz/
US/ˈwɪndoʊz/
giọng máy của trình duyệt
Windows nghĩa là windows.
Nghĩa của Windows
Danh từ riêng
- Windows.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Windows
Đồng nghĩa
Họ từ của Windows
Cụm từ, thành ngữ với Windows
- windows innocent of glass — (Thông tục) Cửa sổ không có kính.
Câu ví dụ với Windows
- She closed all the windows in the room. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
- Windows is a type of computer operating system. Windows là một loại hệ điều hành.
- I forgot to close the windows. Tôi quên đóng cửa sổ.
- Stay away from windows and mirrors. Tránh xa cửa sổ và gương ra.
- It only works on Windows. Nó chỉ chạy được trên Windows.
- The windows were boarded up. Các cửa sổ đã bị bít lại.
- The restaurant has yellow windows. Nhà hàng này có cửa sổ màu vàng.
- You should dry the windows of your car with newspaper. Bạn hãy thử làm khô cửa sổ ô tô bằng tờ báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ Windows
Từ ý tưởng có tên window được phát triển tại Xerox PARC.
Câu hỏi thường gặp
Windows nghĩa là gì?
Windows (danh từ riêng) nghĩa là windows.
Windows phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Windows: giọng Anh (UK) /ˈwɪndəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndoʊz/.