windward
UK/ˈwɪndwə(ɹ)d/
US/ˈwɪndwə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
windward nghĩa là về phía gió, phía có gió.
Nghĩa của windward
Tính từ
- Về phía gió.
- the windward sidephía có gió
Danh từ
- Phía có gió.
Dạng từ của windward
| So sánh hơn | more windward |
| So sánh nhất | most windward |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windward
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của windward
Câu hỏi thường gặp
windward nghĩa là gì?
windward (tính từ, danh từ) nghĩa là về phía gió, phía có gió.
windward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windward: giọng Anh (UK) /ˈwɪndwə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndwə(ɹ)d/.