leeward
UK/ˈliːwəd/
US/ˈliwɚd/
giọng máy của trình duyệt
leeward nghĩa là phía dưới gió, ở phía dưới gió.
Nghĩa của leeward
Danh từ
- hàng hải Phía dưới gió.
Tính từ
- hàng hải Ở phía dưới gió.
Phó từ
- hàng hải Ở phía dưới gió.
Dạng từ của leeward
| So sánh hơn | more leeward |
| So sánh nhất | most leeward |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leeward
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leeward nghĩa là gì?
leeward (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là phía dưới gió, ở phía dưới gió.
leeward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leeward: giọng Anh (UK) /ˈliːwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈliwɚd/.