TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leeward

UK/ˈliːwəd/ US/ˈliwɚd/ giọng máy của trình duyệt

leeward nghĩa là phía dưới gió, ở phía dưới gió.

Nghĩa của leeward

Danh từ

  1. hàng hải Phía dưới gió.

Tính từ

  1. hàng hải Ở phía dưới gió.

Phó từ

  1. hàng hải Ở phía dưới gió.

Dạng từ của leeward

So sánh hơnmore leeward
So sánh nhấtmost leeward

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leeward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leeward nghĩa là gì?

leeward (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là phía dưới gió, ở phía dưới gió.

leeward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leeward: giọng Anh (UK) /ˈliːwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈliwɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.