TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

withering

UK/ˈwɪðəɹɪŋ/ US/ˈwɪðəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

withering nghĩa là héo, tàn úa, làm khô héo, làm héo hắt.

Nghĩa của withering

Tính từ

  1. Héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...).
  2. Làm khô héo, làm héo hắt.
  3. Làm bối rối.
    • a withering lookmột cái nhìn làm bối rối

Dạng từ của withering

So sánh hơnmore withering
So sánh nhấtmost withering
Số nhiềuwitherings

Họ từ của withering

Câu hỏi thường gặp

withering nghĩa là gì?

withering (tính từ) nghĩa là héo, tàn úa, làm khô héo, làm héo hắt.

withering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của withering: giọng Anh (UK) /ˈwɪðəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪðəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.