TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wife

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/waɪf/ US/waɪf/ giọng máy của trình duyệt

wife nghĩa là vợ, người đàn bà, bà già.

Nghĩa của wife

Danh từ

  1. Vợ.
    • to take to wife(từ cổ, nghĩa cổ) lấy làm vợ, cưới làm vợ
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Người đàn bà; bà già.

Dạng từ của wife

Số nhiềuwives
Ngôi thứ ba số ítwifes
Hiện tại phân từ (-ing)wifing
Quá khứ phân từwifed
Quá khứwifed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wife

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wife

Câu ví dụ với wife

  • My wife is preparing dinner right now. Vợ tôi đang nấu bữa tối.
  • I've chosen her to be my wife. Tôi đã chọn cô ấy làm vợ.
  • I should be home with my wife. Tôi nên ở nhà với vợ.
  • Tom wondered why his wife left him. Tom đã tự hỏi vì sao vợ anh ta rời bỏ anh ta.
  • He leaves his wife and two children. Anh ấy bỏ lại vợ và hai con.
  • My wife gave birth three days ago. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước.
  • I trust my wife. She's always right. Tôi tin vợ tôi. Cô ấy luôn đúng.
  • Please say hello to your wife for me. Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wife nghĩa là gì?

wife (danh từ) nghĩa là vợ, người đàn bà, bà già.

wife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wife: giọng Anh (UK) /waɪf/, giọng Mỹ (US) /waɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.