TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woad

UK/wəʊd/ US/woʊd/ giọng máy của trình duyệt

woad nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm, chất tùng lam.

Nghĩa của woad

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tùng lam, cây cái nhuộm.
  2. Chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm).

Nội động từ

  1. Nhuộm bằng chất tùng lam.

Dạng từ của woad

Số nhiềuwoads
Ngôi thứ ba số ítwoads
Hiện tại phân từ (-ing)woading
Quá khứ phân từwoaded
Quá khứwoaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

woad nghĩa là gì?

woad (danh từ, nội động từ) nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm, chất tùng lam.

woad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woad: giọng Anh (UK) /wəʊd/, giọng Mỹ (US) /woʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.