wobble
UK/ˈwɒbl̩/
US/ˈwɑbl̩/
giọng máy của trình duyệt
wobble nghĩa là sự lắc lư, sự rung rinh, lắc lư, lung lay.
Nghĩa của wobble
Danh từ
- Sự lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.
- Sự rung rinh.
- Sự rung rung, sự run run (giọng nói).
- Nghĩa bóng Sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...).
Nội động từ
- Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.
- Lung lay (cái bàn...).
- Lảo đảo, loạng choạng (người).
- Rung rung, run run (giọng nói).
- Nghĩa bóng Lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả.
- to wobble between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến
Dạng từ của wobble
| Số nhiều | wobbles |
| Ngôi thứ ba số ít | wobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wobbling |
| Quá khứ phân từ | wobbled |
| Quá khứ | wobbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wobble
Đồng nghĩa
Họ từ của wobble
Câu hỏi thường gặp
wobble nghĩa là gì?
wobble (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lắc lư, sự rung rinh, lắc lư, lung lay.
wobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wobble: giọng Anh (UK) /ˈwɒbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑbl̩/.