TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolfish

UK/ˈwʊlfiʃ/ US/ˈwʊlfiʃ/ giọng máy của trình duyệt

wolfish nghĩa là chói sói, tham tàn, hung ác.

Nghĩa của wolfish

Tính từ

  1. Thuộc Chói sói; như chó sói.
  2. Tham tàn, hung ác.
    • a wolfish crueltytính hung ác như chó sói
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) rất đói.
    • to feel wolfishrất đói

Dạng từ của wolfish

So sánh hơnmore wolfish
So sánh nhấtmost wolfish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolfish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wolfish nghĩa là gì?

wolfish (tính từ) nghĩa là chói sói, tham tàn, hung ác.

wolfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolfish: giọng Anh (UK) /ˈwʊlfiʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlfiʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.