TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wondrous

UK/ˈwʌndɹəs/ US/ˈwʌndɹəs/ giọng máy của trình duyệt

wondrous nghĩa là kỳ lạ, phi thường, lạ lùng, kỳ diệu.

Nghĩa của wondrous

Tính từ

  1. Thơ ca (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.

Phó từ

  1. Lạ lùng, kỳ diệu.
    • wondrous fairđẹp lạ lùng

Dạng từ của wondrous

So sánh hơnmore wondrous
So sánh nhấtmost wondrous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wondrous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wondrous nghĩa là gì?

wondrous (tính từ, phó từ) nghĩa là kỳ lạ, phi thường, lạ lùng, kỳ diệu.

wondrous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wondrous: giọng Anh (UK) /ˈwʌndɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌndɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.