wondrous
UK/ˈwʌndɹəs/
US/ˈwʌndɹəs/
giọng máy của trình duyệt
wondrous nghĩa là kỳ lạ, phi thường, lạ lùng, kỳ diệu.
Nghĩa của wondrous
Tính từ
- Thơ ca (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
Phó từ
- Lạ lùng, kỳ diệu.
- wondrous fairđẹp lạ lùng
Dạng từ của wondrous
| So sánh hơn | more wondrous |
| So sánh nhất | most wondrous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wondrous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wondrous nghĩa là gì?
wondrous (tính từ, phó từ) nghĩa là kỳ lạ, phi thường, lạ lùng, kỳ diệu.
wondrous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wondrous: giọng Anh (UK) /ˈwʌndɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌndɹəs/.