TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woo

Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wuː/ US/wuː/ giọng máy của trình duyệt

woo nghĩa là tán, ve, cầu hôn, dạm hỏi.

Nghĩa của woo

Ngoại động từ

  1. Tán, ve, chim (gái).
  2. Văn học Cầu hôn, dạm hỏi.
  3. Nài nỉ, tán tỉnh.
    • to woo someone to do somethingnài nỉ ai làm việc gì
  4. Nghĩa bóng Theo đuổi.
    • to woo fametheo đuổi danh vọng

Nội động từ

  1. Tán gái, ve gái, chim gái.
  2. Văn học Đi cầu hôn.

Dạng từ của woo

Ngôi thứ ba số ítwoos
Hiện tại phân từ (-ing)wooing
Quá khứ phân từwooed
Quá khứwooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woo

Đồng nghĩa

Họ từ của woo

Câu hỏi thường gặp

woo nghĩa là gì?

woo (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tán, ve, cầu hôn, dạm hỏi.

woo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woo: giọng Anh (UK) /wuː/, giọng Mỹ (US) /wuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.