TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worrying

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʌɹi.ɪŋ/ US/ˈwʌɹi.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

worrying nghĩa là gây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.

Nghĩa của worrying

Tính từ

  1. Gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ.
  2. Nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.

Dạng từ của worrying

So sánh hơnmore worrying
So sánh nhấtmost worrying
Số nhiềuworryings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worrying

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với worrying

  • Stop worrying about what happened to Tom. Bớt nghĩ về chuyện đã xảy ra với Tom đi.
  • You spend too much time worrying about things that don't matter. Tôi dành quá nhiều thời gian để lo lắng về những thứ không quan trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

worrying nghĩa là gì?

worrying (tính từ) nghĩa là gây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.

worrying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worrying: giọng Anh (UK) /ˈwʌɹi.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌɹi.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.