worrying
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʌɹi.ɪŋ/
US/ˈwʌɹi.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
worrying nghĩa là gây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.
Nghĩa của worrying
Tính từ
- Gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ.
- Nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.
Dạng từ của worrying
| So sánh hơn | more worrying |
| So sánh nhất | most worrying |
| Số nhiều | worryings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worrying
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với worrying
- Stop worrying about what happened to Tom. Bớt nghĩ về chuyện đã xảy ra với Tom đi.
- You spend too much time worrying about things that don't matter. Tôi dành quá nhiều thời gian để lo lắng về những thứ không quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worrying nghĩa là gì?
worrying (tính từ) nghĩa là gây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.
worrying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worrying: giọng Anh (UK) /ˈwʌɹi.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌɹi.ɪŋ/.