wrapping
UK/ˈɹæp.ɪŋ/
US/ˈɹæp.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
wrapping nghĩa là sự bọc, sự bao, giấy bọc, vải bọc.
Nghĩa của wrapping
Danh từ
- Sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo).
- Giấy bọc, vải bọc.
Dạng từ của wrapping
| Số nhiều | wrappings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrapping
Đồng nghĩa
Họ từ của wrapping
Câu ví dụ với wrapping
- Have you finished wrapping your Christmas presents yet? Bạn đã gói xong quà Giáng sinh chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wrapping nghĩa là gì?
wrapping (danh từ) nghĩa là sự bọc, sự bao, giấy bọc, vải bọc.
wrapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrapping: giọng Anh (UK) /ˈɹæp.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæp.ɪŋ/.