TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wreathe

UK/ɹiːð/ US/ɹið/ giọng máy của trình duyệt

wreathe nghĩa là đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho, vấn quanh, quấn chặt.

Nghĩa của wreathe

Ngoại động từ

  1. Đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • mountain wreathed with cloudsnúi có mây vờn quanh
    • face wreathed in smilesmặt tươi cười
  2. Vấn quanh, quấn chặt.
    • to wreathe one's arms round someoneôm chặt ai

Nội động từ

  1. Cuộn lại (con rắn).
  2. Lên cuồn cuộn (khói).

Dạng từ của wreathe

Ngôi thứ ba số ítwreathes
Hiện tại phân từ (-ing)wreathing
Quá khứ phân từwreathed
Quá khứwreathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wreathe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wreathe

Câu hỏi thường gặp

wreathe nghĩa là gì?

wreathe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho, vấn quanh, quấn chặt.

wreathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wreathe: giọng Anh (UK) /ɹiːð/, giọng Mỹ (US) /ɹið/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.