wreathe
UK/ɹiːð/
US/ɹið/
giọng máy của trình duyệt
wreathe nghĩa là đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho, vấn quanh, quấn chặt.
Nghĩa của wreathe
Ngoại động từ
- Đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- mountain wreathed with cloudsnúi có mây vờn quanh
- face wreathed in smilesmặt tươi cười
- Vấn quanh, quấn chặt.
- to wreathe one's arms round someoneôm chặt ai
Nội động từ
- Cuộn lại (con rắn).
- Lên cuồn cuộn (khói).
Dạng từ của wreathe
| Ngôi thứ ba số ít | wreathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wreathing |
| Quá khứ phân từ | wreathed |
| Quá khứ | wreathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wreathe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wreathe
Câu hỏi thường gặp
wreathe nghĩa là gì?
wreathe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho, vấn quanh, quấn chặt.
wreathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wreathe: giọng Anh (UK) /ɹiːð/, giọng Mỹ (US) /ɹið/.