TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

youngster

UK/ˈjʌŋstə/ US/ˈjʌŋstɚ/ giọng máy của trình duyệt

youngster nghĩa là người thanh niên, đứa bé con.

Nghĩa của youngster

Danh từ

  1. Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.

Dạng từ của youngster

Số nhiềuyoungsters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với youngster

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

youngster nghĩa là gì?

youngster (danh từ) nghĩa là người thanh niên, đứa bé con.

youngster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của youngster: giọng Anh (UK) /ˈjʌŋstə/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌŋstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.