TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

youngling

UK/ˈjʌŋlɪŋ/ US/ˈjʌŋlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

youngling nghĩa là thanh niên, thiếu nữ, thú con, chim con.

Nghĩa của youngling

Danh từ

  1. Thơ ca Thanh niên, thiếu nữ.
  2. Thú con, chim con.
    • younglings of the flocknhững con cừu non

Dạng từ của youngling

So sánh hơnmore youngling
So sánh nhấtmost youngling
Số nhiềuyounglings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với youngling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

youngling nghĩa là gì?

youngling (danh từ) nghĩa là thanh niên, thiếu nữ, thú con, chim con.

youngling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của youngling: giọng Anh (UK) /ˈjʌŋlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌŋlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.