TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zither

UK/ˈzɪ.ðə/ US/ˈzɪ.ðɚ/ giọng máy của trình duyệt

zither nghĩa là đàn tam thập lục, đàn tranh.

Nghĩa của zither

Danh từ

  1. Đàn tam thập lục.

Nội động từ

  1. Chơi đàn tam thập lục.

Dạng từ của zither

Số nhiềuzithers
Ngôi thứ ba số ítzithers
Hiện tại phân từ (-ing)zithering
Quá khứ phân từzithered
Quá khứzithered

Họ từ của zither

Câu hỏi thường gặp

zither nghĩa là gì?

zither (danh từ, nội động từ) nghĩa là đàn tam thập lục, đàn tranh.

zither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zither: giọng Anh (UK) /ˈzɪ.ðə/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪ.ðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.