zither
UK/ˈzɪ.ðə/
US/ˈzɪ.ðɚ/
giọng máy của trình duyệt
zither nghĩa là đàn tam thập lục, đàn tranh.
Nghĩa của zither
Danh từ
- Đàn tam thập lục.
Nội động từ
- Chơi đàn tam thập lục.
Dạng từ của zither
| Số nhiều | zithers |
| Ngôi thứ ba số ít | zithers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zithering |
| Quá khứ phân từ | zithered |
| Quá khứ | zithered |
Họ từ của zither
Câu hỏi thường gặp
zither nghĩa là gì?
zither (danh từ, nội động từ) nghĩa là đàn tam thập lục, đàn tranh.
zither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zither: giọng Anh (UK) /ˈzɪ.ðə/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪ.ðɚ/.